Doanh nghiệp mỗi quy mô thực sự trả bao nhiêu cho điện và khí đốt, mỗi quý từ 2004, có và không có Climate Change Levy. Nhập mức sử dụng hằng năm để xem nhóm quy mô, hóa đơn ước tính theo mức trung bình hiện nay và lượng carbon đi kèm.

Điện cho doanh nghiệp, pence mỗi kWh, quý 2 năm 2026

  • Rất nhỏ (0 đến 20 MWh mỗi năm)38.36p(+3.5% so với năm trước)
  • Nhỏ (20 đến 499 MWh mỗi năm)28.59p(−0.1% so với năm trước)
  • Nhỏ/Vừa (500 đến 1.999 MWh mỗi năm)27.67p(+0.0% so với năm trước)
  • Trung bình (2.000 đến 19.999 MWh mỗi năm)25.17p(−2.5% so với năm trước)
  • Lớn (20.000 đến 69.999 MWh mỗi năm)24.42p(−0.6% so với năm trước)
  • Rất lớn (70.000 đến 150.000 MWh mỗi năm)22.70p(+3.8% so với năm trước)
  • Rất lớn (trên 150.000 MWh mỗi năm)22.25p(+6.1% so với năm trước)
  • Trung bình mọi quy mô24.51p(+2.0% so với năm trước)
Average electricity price paid by UK businesses, by size, pence per kWh01020304020152016201820192021202320242026
Quý 2 năm 2026Rất nhỏ: 38,36 pNhỏ: 28,59 pNhỏ/Vừa: 27,67 pTrung bình: 25,17 pLớn: 24,42 pRất lớn: 22,70 pRất lớn: 22,25 pTrung bình: 24,51 p

Ước tính hóa đơn điện và carbon hằng năm của bạn

Nhóm quy mô của bạn
Nhỏ
Theo mức trung bình quý 2 năm 2026 của nhóm đó
£14,295

Trước VAT và phí cố định

Carbon (hệ số Chính phủ năm 2026)
6,55 t CO2e

Phạm vi 2, dựa trên vị trí

Có thông tin khu vực công được cấp phép theo Open Government Licence v3.0. Nguồn: DESNZ, bảng Quarterly Energy Prices 3.4.1 và 3.4.2; hệ số quy đổi báo cáo khí nhà kính. Là mức trung bình trên mọi hợp đồng, nên hợp đồng giá cố định ký vào thời điểm khác có thể cao hơn hoặc thấp hơn đáng kể.

Giá điện cho doanh nghiệp mỗi năm

NămRất nhỏNhỏNhỏ/VừaTrung bìnhLớnRất lớnRất lớnTrung bình
202534.93p29.09p28.25p25.91p24.40p22.10p21.38p24.34p
202432.33p29.79p28.88p28.74p26.77p22.91p22.15p26.29p
202332.28p32.77p32.17p29.04p27.07p23.04p22.08p27.20p
202223.84p20.09p23.85p20.21p19.30p20.10p19.81p20.86p
202117.99p16.26p15.75p14.31p14.08p13.84p14.18p15.08p
202017.17p15.47p14.39p13.27p13.11p12.24p12.54p13.76p
201916.71p14.89p13.51p12.56p11.86p11.34p11.39p12.90p
201815.48p13.72p12.20p11.53p10.85p10.37p9.88p11.73p
201714.00p12.60p11.00p10.49p10.44p10.25p9.21p10.92p
201612.75p12.08p10.86p10.01p9.83p9.66p9.35p10.54p
201513.38p12.22p10.92p10.04p9.78p9.54p9.24p10.53p
201413.83p11.85p10.59p9.62p9.56p9.29p9.04p10.28p
201312.99p11.28p10.03p9.17p9.14p8.93p8.54p9.79p
201212.58p10.74p9.47p8.59p8.39p7.94p8.10p9.25p
201112.10p10.20p8.79p7.91p7.39p7.17p7.05p8.55p
201012.30p10.11p8.51p7.51p6.88p6.73p6.69p8.53p
200912.19p10.44p9.49p8.54p8.29p8.24p7.18p9.36p
200810.68p9.13p8.32p7.64p7.33p7.55p6.51p8.20p
20079.80p8.18p7.50p6.72p6.24p6.09p5.26p7.10p
20068.45p7.37p7.23p6.49p6.18p5.46p–6.69p
20056.97p6.18p5.62p4.92p4.53p4.18p–5.15p
20046.27p5.34p4.27p3.82p3.62p3.20p–4.16p

Giá khí đốt cho doanh nghiệp mỗi năm

NămRất nhỏNhỏTrung bìnhLớnRất lớnTrung bình
20258.29p5.13p4.68p4.15p4.22p5.29p
20248.95p5.64p4.93p4.49p4.53p5.67p
20239.69p6.38p5.62p5.37p5.36p6.40p
20227.42p4.61p4.83p4.81p5.20p5.30p
20214.84p3.01p3.05p2.49p2.59p3.07p
20204.87p2.71p2.32p1.83p1.50p2.47p
20194.52p2.70p2.43p1.91p1.68p2.48p
20184.04p2.44p2.37p1.89p1.89p2.41p
20173.96p2.24p2.08p1.63p1.53p2.17p
20164.05p2.46p2.21p1.72p1.42p2.37p
20154.30p2.89p2.57p2.08p1.79p2.75p
20144.47p3.27p2.91p2.41p2.09p3.03p
20134.23p3.25p3.01p2.65p2.30p3.07p
20124.07p3.02p2.68p2.43p2.15p2.85p
20113.43p2.60p2.25p2.14p2.04p2.39p
20103.26p2.41p1.95p1.78p1.58p2.12p
20093.64p2.67p2.32p2.06p1.53p2.42p
20083.27p2.68p2.36p2.23p2.07p2.47p
20072.80p2.44p1.96p1.63p1.27p1.95p
20062.45p2.37p2.18p1.99p1.61p2.11p
20051.92p1.86p1.73p1.52p1.47p1.69p
20041.55p1.40p1.25p1.06p0.99p1.25p

Pence mỗi kWh gồm Climate Change Levy, không gồm VAT. Nhóm quy mô theo mức sử dụng hằng năm; xem công cụ tính ở trên để biết khoảng của từng nhóm.

Ví dụ minh họa

Một doanh nghiệp dùng 150.000 kWh điện mỗi năm thuộc nhóm "Nhỏ" (20 đến 499 MWh). Theo mức trung bình quý 2 năm 2026 là 28.59p, khoản này khoảng £42.884 mỗi năm trước VAT, và 150.000 × 0,13096= 19,6 tấn CO2e Phạm vi 2 với hệ số Chính phủ năm 2026.

Carbon Recycling giúp gì cho bạn

Số kWh trên hóa đơn là nền tảng của báo cáo carbon. Thêm theo cơ sở và theo tháng, hoặc lấy từ sổ sách kế toán, và Carbon Recycling tính phát thải, bảng năng lượng SECR và tỷ số cường độ của bạn. Công cụ kiểm tra Climate Change Levy miễn phí dùng cùng các số liệu này để cho thấy bạn có đang trả khoản thuế không phải trả hay không.

Nguồn dữ liệu và giấy phép

  • Có thông tin khu vực công được cấp phép theo Open Government Licence v3.0. Nguồn: DESNZ, Quarterly Energy Prices, bảng 3.4.1 và 3.4.2: giá nhiên liệu do người tiêu dùng phi hộ gia đình mua tại Vương quốc Anh.
  • Có thông tin khu vực công được cấp phép theo Open Government Licence v3.0. Nguồn: DESNZ, hệ số quy đổi báo cáo khí nhà kính.

Số liệu được sao chép như đã công bố; quý gần nhất là tạm tính và DESNZ có thể điều chỉnh. DESNZ không xác nhận chúng tôi.

Nhúng công cụ này vào trang web của bạn

Dán mã này vào trang của bạn để độc giả dùng công cụ mà không phải rời trang. Hoàn toàn miễn phí. Vui lòng giữ liên kết ghi nguồn bên dưới khung để độc giả biết số liệu đến từ đâu.

Xem trước công cụ đã nhúng